Báo giá

BÁO GIÁ CHO THUÊ XE CƯỚI HÀ NỘI
I. Giá thuê xe cưới từ thứ 2 đến thứ 6
Xe 4 chỗ ( Bao gồm trang trí hoa vải) Rước dâu nội thành 1.000.000 VND(Trọn đám rước dâu 5h)
Xe 16 chỗ trang trí chữ song hỷ Rước dâu nội thành 1.200.000 VND(Trọn đám rước dâu 5h)
Xe 29 chỗ trang trí chữ song hỷ Rước dâu nội thành 2.300.000 VND(Trọn đám rước dâu 5h)
Xe 45 chỗ trang trí chữ song hỷ Rước dâu nội thành 3.500.000 VND (Trọn đám rước dâu 5h)
II. Giá thuê xe cưới cuối tuần thứ 7 & chủ nhật
Xe 4 chỗ ( Bao gồm trang trí hoa vải) Rước dâu nội thành 1.100.000 VND(Trọn đám rước dâu 5h)
Xe 16 chỗ trang trí chữ song hỷ Rước dâu nội thành 1.500.000 VND(Trọn đám rước dâu 5h)
Xe 29 chỗ trang trí chữ song hỷ Rước dâu nội thành 2.600.000 VND(Trọn đám rước dâu 5h)
Xe 45 chỗ trang trí chữ song hỷ Rước dâu nội thành 3.800.000 VND(Trọn đám rước dâu 5h)
BẢNG BÁO GIÁ PHỤC VỤ CHUYÊN GIA LÀM VIỆC
Tuyến đường Thời gian Km (Đi +Về) 4 Chỗ 7 Chỗ 16 Chỗ 29 Chỗ 45 Chỗ
Nội bài – Nội Thành 3h 40 400.00 450.000 800.000 950.000 1.500.000
Nội Thành – Nội Bài 3h 40 400.000 450.000 800.000 950.000 1.500.000
Sân bay 2 chiều 5h 80 700.000 800.000 1.300.000 1.900.000 3.000.000
Nội Thành Hà Nội 4h 50Km 800.000 900.000 1.300.000 1.800.000 2.500.000
Nội Thành Hà Nội 1 ngày 100km 1.000.000 1.100.000 1.400.000 2.000.000 3.500.000
Hải Dương 1 ngày 200km 1.250.000 1.350.000 1.700.000 2.200.000 4.500.000
Quảng Ninh( Hạ Long) 1 ngày 350km 2.100.000 2.450.000 2.600.000 3.500.000 5.000.000
Hải Phòng 1 ngày 250km 1.500.000 1.750.000 1.900.000 2.500.000 4.500.000
Thanh hóa 1 ngày 350km 2.100.000 2.450.000 2.600.000 3.500.000 5.000.000
Phú Thọ 1 ngày 200km 1.250.000 1.350.000 1.700.000 2.300.000 5.000.000
Bắc Giang 1 ngày 200km 1.250.000 1.350.000 1.700.000 2.300.000 5.000.000
Bắc Ninh 1 ngày 200Km 1.250.000 1.350.000 1.700.000 2.300.000 5.000.000
Hà Nam 1 ngày 200km 1.250.000 1.350.000 1.700.000 2.300.000 5.000.000
Thái Bình 1 ngày 250km 1.500.000 1.750.000 1.900.000 2.500.000 4.500.000
Nam Định 1 ngày 200km 1.250.000 1.350.000 1.700.000 2.300.000 5.000.000.
Hà Tây 1 ngày 200km 1.250.000 1.350.000 1.700.000 2.300.000 5.000.000
Vĩnh Phúc 1 ngày 200km 1.250.000 1.350.000 1.700.000 2.300.000 5.000.000
Hòa Bình 1 ngày 200km 1.250.000 1.350.000 1.700.000 2.300.000 5.000.000
Hưng Yên 1 ngày 200km 1.250.000 1.350.000 1.700.000 2.300.000 5.000.000
Phát sinh km 1 Km 1 Km 5.500 6.500 7.500 10.500 18.000
Phát sinh giờ 1 Giờ 1 Giờ 50.000 50.000 80.000 100.000 200.000
Phát sinh ngày 1 ngày 1 Ngày 500.000 600.000 700.000 800.000 1.000.000
Lưu đêm 1 Đêm 1 Đêm 300.000 300.000 300.000 300.000 350.000
BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE ĐÓN – TIỄN SÂN BAY HCM
Loại xe Nhãn hiệu (Model) Đơn giá /chuyến Ngoài giờ (quá 3h)
Xe 4 chỗ Deawoo Laccety 400,000 50,000
Toyota Vios 400,000 50,000
Toyota Altis 1.8 450,000 50,000
Toyota Camry 2.4 đời 2009 900,000 100,000
Toyota Camry 2.4 đời 2010 1,000,000 100,000
Mercedes C200 1,000,000 150,000
Mercedes E250 2,000,000 150,000
Mercedes E300 2,200,000 200,000
Mercedes S320 2,500,000 300,000
Mercedes S500 2,800,000 300,000

Xe 7 chỗ

Toyota Innova 450,000 50,000
Toyota Fortuner 500,000 50,000
Ford Everest 500,000 50,000

Xe 16 chỗ

Toyota Hiace 700,000 60,000
Ford Transit 700,000 60,000
Mercedes Spinter 700,000 60,000
Xe 25 chỗ Huyndai County 900,000 80,000
Xe 29 chỗ Huyndai County 900,000 80,000
Xe 35 chỗ Huyndai Town 1,100,000 100,000
Xe 45 chỗ Huyndai Are Space 1,400,000 200,000
Huyndai Hi Class 1,500,000 200,000
BẢNG GIÁ THUÊ XE HẠNG SANG TẠI HÀ NỘI
Loại dịch vụ Cưới/hỏi nội thành(Ko chờ ăn, giới hạn 04 tiếng) Cưới nội thành (Có chờ ăn, giới hạn 05 tiếng) Đón Tiễn Sân bay(4
tiếng/lượt)
City tour Ngoài giờ (VNĐ/01h)
Honda Civic 1.8, Altis 900,000 1,100,000 900,000 1,100,000 60.000 – 75.000
Camry 1,100,000 1,300,000 1,100,000 1,300,000 80.000 – 120.000
Mercedes E200, 240, 280 2,000,000 2,500,000 2,000,000 2,500,000 200.000 – 250.000
Mercedes E250, 300 3,000,000 3,500,000 3,000,000 3,500,000 300.000 – 350.000
Mescerdes S350 – 500 4.500.000 – 5.500.000 5.500.000 – 6.500.000 4.500.000 – 5.500.000 5.500.000 – 6.500.000 450.000 – 650.000
BMW 745I – 750I 4.500.000 – 5.000.000 5.500.000 – 6.500.000 4.500.000 – 5.000.000 5.500.000 – 6.500.000 450.000 – 650.000
Audi Mui trần A4 5,000,000 6,000,000 5,000,000 6,000,000 500.000 – 600.000
Audi Mui trần A5 6,000,000 7,000,000 6,000,000 7,000,000 600.000 – 700.000
Limousine 3 khoang 15.000.000 – 17.000.000 18.000.000 – 20.000.000 15.000.000 – 17.000.000 18.000.000 – 20.000.000 1.500.000 – 2.000.000
Chryler 300C Limousine 14.000.000 – 16.000.000 18.000.000 – 20.000.000 14.000.000 – 16.000.000 18.000.000 – 20.000.000 1.400.000 – 2.000.000
Rolls-royce Phantom 50.000.000 – 70.000.000 60.000.000 – 80.000.000 50.000.000 – 70.000.000 60.000.000 – 80.000.000 5.000.000 – 8.000.000
Mes Sprinter 16 chỗ 1,000,000 1,200,000 1,000,000 1,200,000 100,000
Huyndai County 25 chỗ 1,200,000 1,500,000 1,200,000 1,500,000 120,000
Aero Town 35 chỗ 1,500,000 1,700,000 1,500,000 1,700,000 150,000
Aero Space 45 chỗ 1,800,000 2,000,000 1,800,000 2,000,000 180,000
BẢNG BÁO GIÁ CHO THUÊ XE DU LỊCH CÁC TỈNH MIỀN BẮC
Chương trình Km Ngày 4 Chỗ  7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 35 chỗ 45 chỗ
Đầu tuần Cuối tuần Đầu tuần Cuối tuần Đầu tuần Cuối tuần Đầu tuần Cuối tuần Đầu tuần Cuối tuần Đầu tuần Cuối tuần
Theo km (Áp dụng >200km) 5,500 5,500 6,500 6,500 8,500 8,500 9,000 10,000 15,000 16,000 17,000 20,000
Nội thành Hà Nội 100 1 700,000 700,000 850,000 850,000 1,200,000 1,400,000 1,500,000 1,700,000 2,000,000 2,500,000 3,000,000 3,500,000
Đón tiễn sân bay 100 1 350,000 350,000 400,000 400,000 700,000 700,000 1,000,000 1,000,000 1,300,000 1,300,000 1,500,000 1,500,000
HN – Bắc Ninh – HN 160 1 1,100,000 1,200,000 1,300,000 1,400,000 1,500,000 1,600,000 2,000,000 2,200,000 2,500,000 2,800,000 4,000,000 4,500,000
HN – Hà Tây – HN 200 1 1,100,000 1,200,000 1,300,000 1,400,000 1,500,000 1,600,000 2,000,000 2,200,000 2,500,000 2,800,000 4,000,000 4,500,000
HN – Côn Sơn – Kiếp Bạc – HN 250 1 1,400,000 1,500,000 1,600,000 1,700,000 2,000,000 2,100,000 2,200,000 2,500,000 3,500,000 3,800,000 5,000,000 5,500,000
HN – Tam Đảo (Vĩnh Phúc) – HN 250 1 1,400,000 1,500,000 1,600,000 1,700,000 2,000,000 2,100,000 2,200,000 2,500,000 3,500,000 3,800,000 Ko đi được Ko đi được
HN – Thung Nai (Hòa Bình) – HN 250 1 1,400,000 1,500,000 1,600,000 1,700,000 2,000,000 2,100,000 2,200,000 2,500,000 3,500,000 3,800,000 5,000,000 5,500,000
HN – Mai Châu – HN 360 2 2,200,000 2,300,000 2,500,000 2,600,000 2,800,000 3,000,000 3,500,000 4,000,000 4,000,000 4,500,000 5,500,000 6,000,000
HN – Lạng Sơn – HN 400 1 2,200,000 2,300,000 2,500,000 2,600,000 2,800,000 3,000,000 3,500,000 4,000,000 4,000,000 4,500,000 5,500,000 6,000,000
Tiễn, Đón Lạng Sơn (1lượt) 350 1 2,200,000 2,300,000 2,500,000 2,600,000 2,800,000 3,000,000 3,500,000 4,000,000 4,000,000 4,500,000 5,500,000 6,000,000
HN – Lào Cai (Sapa) – HN 800 4 4,500,000 4,800,000 5,000,000 5,200,000 6,800,000 7,000,000 7,500,000 8,000,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000
HN – Sơn La – HN 800 3 4,500,000 4,800,000 5,000,000 5,200,000 6,800,000 7,000,000 7,500,000 8,000,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000
HN – Điện Biên – HN 1,200 4 6,500,000 6,800,000 7,800,000 8,000,000 10,200,000 10,500,000 12,000,000 11,500,000 12,500,000 13,000,000 15,000,000 16,000,000
Tiễn, Đón Bến Bính(1 lượt) 250 1 1,400,000 1,500,000 1,600,000 1,700,000 2,000,000 2,100,000 2,200,000 2,500,000 3,500,000 3,800,000 5,000,000 5,500,000
HN – Cát Bà – HN 450 2 3,000,000 3,200,000 3,500,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000 5,000,000 5,500,000 7,000,000 7,500,000 12,000,000 14,000,000
HN – Cát Bà (đi rừng Quốc gia Cát Bà giữa tour) – HN 450 3 3,500,000 3,800,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000 5,500,000 6,000,000 6,500,000 8,000,000 9,000,000 13,000,000 15,000,000
HN – Đồ sơn – HN 300 2 2,200,000 2,300,000 2,500,000 2,600,000 2,800,000 3,000,000 3,500,000 4,000,000 4,000,000 4,500,000 5,500,000 6,000,000
HN – H.Long – T.Châu – HN 450 2 3,000,000 3,200,000 3,500,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000 5,000,000 5,500,000 7,000,000 7,500,000 12,000,000 14,000,000
HN – H.Long – T. Châu – Cát bà – HN 500 4 4,000,000 4,500,000 4,500,000 5,000,000 5,500,000 6,000,000 6,500,000 7,000,000 8,500,000 9,500,000 14,000,000 16,000,000
HN – H.Long – T. Châu – HN 450 3 3,500,000 3,800,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000 5,500,000 6,000,000 6,500,000 8,000,000 9,000,000 13,000,000 15,000,000
HN – H.Long – Quan Lạn – HN 500 3 4,000,000 4,500,000 4,500,000 5,000,000 5,500,000 6,000,000 6,500,000 7,000,000 8,500,000 9,500,000 14,000,000 16,000,000
HN – Bái Tử Long( hoặc Vân Đồn) – HN 550 3 4,500,000 500,000 5,000,000 5,500,000 600,000 6,500,000 7,000,000 8,000,000 9,000,000 10,000,000 15,000,000 16,000,000
HN – Móng Cái – Trà Cổ – HN 800 4 4,500,000 4,800,000 5,000,000 5,200,000 6,800,000 7,000,000 7,500,000 8,000,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000
HN – Hải Thịnh hoặc Quất Lâm – HN 350 2 2,500,000 2,800,000 3,000,000 3,200,000 3,500,000 4,000,000 4,200,000 4,500,000 4,500,000 5,500,000 7,000,000 8,000,000
HN – Thanh Hóa (Sầm Sơn+Trống Mái/ Linh Trường/ Hải Tiến) – HN 450 3 3,500,000 3,800,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000 5,500,000 6,000,000 6,500,000 8,000,000 9,000,000 13,000,000 15,000,000
HN – Thanh Hóa (Tĩnh Gia hoặc Hải Hòa) – HN 550 3 4,500,000 500,000 5,000,000 5,500,000 6,000,000 6,500,000 7,000,000 8,000,000 9,000,000 10,000,000 15,000,000 16,000,000
HN – Vạn Chai – Sầm Sơn 350 3 3,000,000 3,500,000 3,500,000 3,800,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000 5,500,000 7,000,000 8,000,000 8,500,000 9,000,000
Bãi Lữ Rersot 450 4 3,500,000 3,800,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000 5,500,000 6,000,000 6,500,000 8,000,000 9,000,000 13,000,000 15,000,000
HN – Nghệ An (Cửa Lò) – Quê Bác – HN 700 4 4,500,000 5,000,000 5,000,000 5,500,000 6,200,000 6,800,000 7,000,000 7,500,000 10,000,000 11,000,000 12,000,000 13,000,000
HN – Hà Tĩnh (Thiên Cầm) – HN 800 4 4,500,000 4,800,000 5,000,000 5,200,000 6,800,000 7,000,000 7,500,000 8,000,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000
HN – Quảng Bình (Phong Nha, Nhật Lệ) – HN 1,200 4 6,500,000 6,800,000 7,800,000 8,000,000 10,200,000 10,500,000 12,000,000 11,500,000 12,500,000 13,000,000 15,000,000 16,000,000
HN – Quảng Trị (Thành Cổ, Nghĩa Trang Trường Sơn, Vĩnh Mốc, Cửa
Tùng) – HN
1,500 4 8,000,000 8,500,000 9,000,000 9,500,000 12,000,000 12,500,000 15,000,000 16,000,000 16,500,000 17,000,000 20,000,000 22,000,000
HN – Huế (City Huế, Thánh địa La Vang, Thuận An) – HN 1,600 5 8,500,000 9,000,000 9,500,000 10,000,000 13,000,000 13,500,000 16,000,000 17,000,000 17,500,000 18,000,000 22,000,000 25,000,000
HN – Huế – Đ.Nẵng (H.An) – HN 1,800 6 9,000,000 9,500,000 9,500,000 10,000,000 15,000,000 16,000,000 17,000,000 18,000,000 18,500,000 19,000,000 24,000,000 25,000,000
Phát sinh thêm ngày xe 1 500,000 500,000 600,000 600,000 700,000 700,000 800,000 800,000 1,000,000 1,000,000 1,500,000 1,500,000
BÁO GIÁ CHO THUÊ XE DU LỊCH MIỀN TRUNG
STT Lộ Trình Thời gian (Ngày) Đơn giá / Loại xe
4 Chỗ 7 Chỗ 16 Chỗ 29 Chỗ 35 Chỗ 45 Chỗ
1 Nội thành Đà Nẵng 1 800.000 900.000 900.000 1.300.000 1.700.000 2.200.000
2 Đám cưới nội thành ĐN (Có trang trí kết hoa) 1 600.000 700.000 700.000 1.000.000 1.200.000 1.500.000
3 Đón Sbay/Ga Đà Nẵng – KS Trung tâm ĐN or NL 01chiều 250.000 300.000 300.000 600.000 700.000 700.000
4 Đà Nẵng – Non Nước – HộI An – Đà Nẵng 1 800.000 900.000 900.000 1.500.000 1.700.000 2.000.000
5 Đà Nẵng – HộI An – Mỹ Sơn – Đà Nẵng 1 1.100.000 1.200.000 1.300.000 1.900.000 2.400.000 2.700.000
7 Đà Nẵng – Bà Nà – Đà Nẵng 1 800.000 900.000 1.000.000 1.600.000 2.200.000 2.500.000
8 Đà Nẵng – Tam Kỳ – Đà Nẵng 1 900.000 1.100.000 1.200.000 2.000.000 2.300.000 2.700.000
9 Đà Nẵng – Tiên Phước – Đà Nẵng 1 1.300.000 1.400.000 1.600.000 2.500.000 2.800.000 3.500.000
10 Đà Nẵng – Chu Lai – Đà Nẵng 1 1.300.000 1.400.000 1.500.000 2.400.000 2.800.000 3.500.000
11 Đà Nẵng – TP. Quảng Ngãi – Đà Nẵng 1 1.400.000 1.500.000 1.600.000 2.700.000 3.800.000 4.500.000
12 Đà Nẵng – Quy Nhơn – Đà Nẵng 2 2.800.000 3.800.000 4.500.000 7.500.000 8.500.000 9.500.000
13 Đà Nẵng – Lăng Cô- Đà Nẵng 1 800.000 1.000.000 1.200.000 1.800.000 2.200.000 2.500.000
14 Đà Nẵng – Suối Voi- Đà Nẵng 1 1.100.000 1.200.000 1.400.000 2.200.000 2.800.000 không Đi
15 Đà Nẵng – Huế – Đà Nẵng 1 1.300.000 1.500.000 1.600.000 2.700.000 3.500.000 4.300.000
16 Đà Nẵng – Huế (đổ khách 1 chiều) hoặc ngược lại 01chiều 1.000.000 1.200.000 1.300.000 2.200.000 2.700.000 3.500.000
17 Đà Nẵng – Quảng Trị(Đông Hà) – Đà Nẵng 1 2.200.000 2.500.000 2.700.000 3.800.000 4.500.000 5.700.000
18 Đà Nẵng – Huế – Thanh Tân – Đà Nẵng 1 1.700.000 1.700.000 1.900.000 2.900.000 3.700.000 4.500.000
19 Đà Nẵng – Bạch Mã – Thanh Tân – Đà Nẵng 2 2.200.000 2.400.000 2.500.000 Xe >24 kg lên đỉnh được
20 Đà Nẵng – Phong Nha –Thiên Đường – Đà Nẵng 2 3.800.000 4.200.000 4.500.000 7.500.000 9.500.000 10.500.000
21 ĐN – Phong Nha – Thiên Đường -Huế – Đà Nẵng 3 4.500.000 5.000.000 5.500.000 8.700.000 11.000.000 12.000.000
22 Đà Nẵng – Lao Bảo – Đà Nẵng 2 3.200.000 3.500.000 3.700.000 6.500.000 7.500.000 8.500.000
23 Đà Nẵng – Lao Bảo – Thanh Tân – Đà Nẵng 2 3.500.000 3.800.000 4.000.000 7.000.000 8.200.000 9.000.000
24 Đà Nẵng – Lao Bảo – Phong Nha – Đà Nẵng 3 4.800.000 5.800.000 6.000.000 9.500.000 12.000.000 13.500.000
25 Đà Nẵng – Quảng Bình 01chiều 2.700.000 3.200.000 3.500.000 6.000.000 7.500.000 9.000.000
TOUR DÀI NGÀY – MÙA NỘI ĐỊA
26 Đà Nẵng – HộI An – Huế và ngược lại 3 2.700.000 3.000.000 3.300.000 4.500.000 5.000.000 6.000.000
27 Đón Ga Huế – Khách sạn TT Huế hoặc ngược lại 01 chiều 300.000 400.000 400.000 600.000 700.000 800.000
28 Đón Sân bay Huế – Khách sạn TT Huế – ngược lại 01 chiều 400.000 500.000 550.000 700.000 800.000 1.000.000
29 Đà Nẵng – HộI An – Mỹ Sơn – Huế hoặc ngược lại 4 4.500.000 5.200.000 5.500.000 6.800.000 7.800.000 8.500.000
30 Đà Nẵng – HộI An – Mỹ Sơn – Huế hoặc ngược lại 5 5.000.000 5.800.000 6.300.000 7.500.000 8.800.000 9.500.000
31 Đà Nẵng -Hội An -Huế – P.Nha – T.Đường – ĐN 5 6.500.000 7.500.000 8.000.000 11.000.000 12.500.000 14.000.000
BẢNG BÁO GIÁ CHO THUÊ XE DU LỊCH TẠI MIỀN NAM
STT Lộ trình/Xe có Lái Ngày thường (Giá/VNĐ) Cuối Tuần Ngày thường
(Giá/VNĐ)
Cuối Tuần Ngày thường
(Giá/VNĐ)
Cuối tuần
Tuyến Đường Thời  Gian KM 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 4 -7 – 16 chỗ 29 chỗ 29 chỗ 45 chỗ 45 chỗ
1 Bà Rịa 1 Ngày 200 1.600.000 1.700.000 2.100.000 100.000 3.200.000 200.000 5.400.000 300.000
2 Bạc Liêu 2 Ngày 600 3.800.000 4.000.000 4.400.000 100.000 6.000.000 200.000 9.900.000 300.000
3 Bảo Lộc 1 Ngày 420 2.500.000 2.700.000 2.600.000 100.000 4.600.000 200.000 8.000.000 300.000
4 Bến Cát 8 Giờ 140 1.400.000 1.600.000 1.800.000 100.000 2.900.000 200.000 5.000.000 300.000
5 Bến Tre (Thị xã) 1 Ngày 200 1.600.000 1.700.000 2.100.000 100.000 3.200.000 200.000 5.400.000 300.000
6 Bến Tre (Thạnh Phú) 1 Ngày 340 1.800.000 1.900.000 2.200.000 100.000 3.400.000 200.000 5.600.000 300.000
7 Bến Tre (Bình Đại) 1 Ngày 280 1.700.000 1.800.000 2.100.000 100.000 3.500.000 200.000 5.700.000 300.000
8 Bến Tre (Ba Tri) 1 Ngày 270 1.700.000 1.800.000 2.100.000 100.000 3.500.000 200.000 5.700.000 300.000
9 Biên Hòa 8 Giờ 90 1.300.000 1.400.000 1.700.000 100.000 3.200.000 200.000 4.900.000 300.000
10 Bến Lức ( Long An) 8 Giờ 100 1.300.000 1.400.000 1.800.000 100.000 3.300.000 200.000 4.900.000 300.000
11 Bình Chánh 4 Giờ 50 1.100.000 1.200.000 1.500.000 100.000 3.000.000 200.000 5.000.0000 300.000
12 Bình Châu – Hồ Cốc 1 Ngày 340 1.800.000 1.900.000 2.200.000 100.000 3.400.000 200.000 5.600.000 300.000
13 Bình Định 4 Ngày 1.5 8.000.000 8.500.000 9.100.000 100.000 13.600.000 200.000 18.000.000 300.000
14 Bình Dương (TD1) 4 Giờ 90 1.300.000 1.400.000 1.800.000 100.000 3.100.000 200.000 5.000.000 300.000
15 Bình Phước – Lộc Ninh 1 Ngày 360 1.900.000 2.000.000 2.300.000 100.000 4.000.000 200.000 5.900.000 300.000
16 Bình Long 1 Ngày 300 1.700.000 1.800.000 2.100.000 100.000 3.400.000 200.000 5.600.000 300.000
17 Buôn Mê Thuộc 2 Ngày 800 5.000.000 5.200.000 5.700.000 100.000 10.200.000 200.000 12.800.000 300.000
18 Cà Mau 2 Ngày 700 4.200.000 4.400.000 4.900.000 100.000 6.900.000 200.000 13.400.000 300.000
19 Cái Bè 1 Ngày 210 1.600.000 1.700.000 2.100.000 100.000 3.200.000 200.000 5.400.000 300.000
20 Cần Giờ 8 Giờ 150 1.400.000 1.500.000 1.700.000 100.000 3.000.000 200.000 4.900.000 300.000
21 Cao Lãnh 1 Ngày 350 1.900.000 2.000.000 2.300.000 100.000 4.000.000 200.000 5.900.000 300.000
22 Cần Thơ 1 Ngày 360 1.900.000 2.000.000 2.300.000 100.000 4.000.000 200.000 5.900.000 300.000
23 Châu Đốc 1 Ngày 520 2.800.000 2.900.000 3.200.000 100.000 4.200.000 200.000 6.800.000 300.000
24 Châu Đốc 1,5 Ngày 550 4.200.000 4.300.000 5.100.000 100.000 6.000.000 200.000 11.000.000 300.000
25 Châu Đốc – Hà Tiên 3 Ngày 900 6,200.000 6.400.000 6.800.000 100.000 10.000.000 200.000 10.700.000 300.000
26 Chợ Gạo (An Giang) 1 Ngày 200 1.600.000 1.700.000 2.100.000 100.000 3.200.000 200.000 5.400.000 300.000
27 Chợ Mới (An Giang) 2 Ngày 500 3.000.000 3.100.000 3.400.000 100.000 5.500.000 200.000 10.000.000 300.000
28 Cổ Thạch – Thầy Thím 2 Ngày 660 3.800.000 4.000.000 4.800.000 100.000 8.000.000 200.000 11.000.000 300.000
29 Củ Chi – Địa Đạo 8 Giờ 100 1.000.000 1.100.000 1.400.000 100.000 2.200.000 200.000 3.300.000 300.000
30 Đà Lạt 3 Ngày 650 4.800.000 4.900.000 5.100.000 100.000 7.500.000 200.000 11.200.000 300.000
31 Đà Lạt – Nha Trang 4 Ngày 1.15 7.600.000 7.700.000 8.500.000 100.000 12.200.000 200.000 18.000.000 300.000
32 Đà Nẵng 6 Ngày 2.1 9.600.000 9.900.000 10.500.000 100.000 15.300.000 200.000 22.300.000 300.000
33 Địa Đạo – Tây Ninh 1 Ngày 250 1.800.000 1.900.000 2.100.000 100.000 2.700.000 200.000 5.400.000 300.000
34 Đồng Xoài 1 Ngày 240 1.700.000 1.800.000 2.100.000 100.000 2.600.000 200.000 5.500.000 300.000
35 Đức Hòa 8 Giờ 70 1.100.000 1.200.000 1.300.000 100.000 1.900.000 200.000 2.500.000 300.000
36 Đức Huệ 8 Giờ 90 1.200.000 1.300.000 1.500.000 100.000 2.100.000 200.000 2.900.000 300.000
37 Gò Công 1 Ngày 220 1.600.000 1.700.000 1.900.000 100.000 2.600.000 200.000 3.900.000 300.000
38 Gò Dầu 7 Giờ 130 1.300.000 1.400.000 1.500.000 100.000 2.200.000 200.000 3.100.000 300.000
39 Gia Lai (Pleiku) 3 Ngày 1100 6.500.000 6.600.000 6.800.000 100.000 10.200.000 200.000 15.100.000 300.000
40 Hà Nội 8 Ngày 4 18.500.000 19.500.000 22.600.000 100.000 29.600.000 200.000 45.800.000 300.000
41 Hàm Tân 1 Ngày 350 2.000.000 2.100.000 2.400.000 100.000 3.200.000 200.000 4.600.000 300.000
42 Hóc Môn 8 Giờ 50 1.100.000 1.200.000 1.400.000 100.000 1.800.000 200.000 2.600.000 300.000
43 Huế 6 Ngày 2.4 10.800.000 12.600.000 13.600.000 100.000 19.600.000 200.000 30.600.000 300.000
44 Kon Tum 4 Ngày 1.9 10.700.000 10.800.000 11.000.000 100.000 17.100.000 200.000 24.700.000 300.000
45 Lai Vung 1 Ngày 340 2.000.000 2.100.000 2.300.000 100.000 3.200.000 200.000 4.500.000 300.000
46 Lập Lờ 1 Ngày 360 2.1000.000 2.200.000 2.400.000 100.000 3.300.000 200.000 4.600.000 300.000
47 Long An 8 Giờ 100 1.200.000 1.300.000 1.500.000 100.000 2.100.000 200.000 3.000.000 300.000
48 Long Hải 1 Ngày 240 1.600.000 1.700.000 1.900.000 100.000 2.700.000 200.000 3.900.000 300.000
49 Long Khánh 1 Ngày 200 1.500.000 1.600.000 1.800.000 100.000 2.500.000 200.000 3.500.000 300.000
50 Long Thành 7  iờ 130 1.200.000 1.300.000 1.500.000 100.000 2.100.000 200.000 3.000.000 300.000
51 Long Xuyên 1 Ngày 400 2.100.000 2.200.000 2.400.000 100.000 3.500.000 200.000 5.000.000 300.000
52 Mỏ Cày (Bến Tre) 1 Ngày 220 1.600.000 1.700.000 1.900.000 100.000 2.600.000 200.000 3.800.000 300.000
53 Mộc Hóa 1 Ngày 230 1.600.000 1.700.00 1.900.000 100.000 2.600.000 200.000 3.900.000 300.000
54 Mỹ Tho 8 Giờ 150 1.300.000 1.400.000 1.600.000 100.000 2.300.000 200.000 3.300.000 300.000
55 Mỹ Thuận 1 Ngày 260 1.600.000 1.700.000 1.900.000 100.000 2.700.000 200.000 4.000.000 300.000
56 Managui 1 Ngày 320 1.900.000 2.000.000 2.200.000 100.000 3.100.000 200.000 4.600.000 300.000
57 Nha Trang 3 Ngày 900 5.800.000 5.900.000 6.400.000 100.000 9.000.000 200.000 13.500.000 300.000
58 Nha Trang 2 Ngày 700 4.300.000 4.400.000 4.900.000 100.000 6.500.000 200.000 9.500.000 300.000
59 Nha Trang-Đạ Lãnh 4 Ngày 1.15 7.600.000 7.700.000 8.500.000 100.000 12.200.000 200.000 18.000.000 300.000
60 Nội Thành 4 Giờ 50 1,000.000 1.100.000 1.200.000 100.000 1.900.000 200.000 2.500.000 300.000
61 Phan Rang 2 Ngày 700 4.400.000 4.400.000 4.700.000 100.000 6.500.000 200.000 9.500.000 300.000
62 Phan Rí 2 Ngày 600 3.800.000 3.900.000 4.200.000 100.000 6.100.000 200.000 8.700.000 300.000
63 Phan Thiết – Mũi Né 2 Ngày 480 3.200.000 3.300.000 3.600.000 100.000 5.100.000 200.000 7.700.000 300.000
64 Phước Long 1 Ngày 340 2.000.000 2.100.000 2.300.000 100.000 3.200.000 200.000 4.500.000 300.000
65 Phú Mỹ – (BR – VT) 1 Ngày 320 1.900.000 2.000.000 2.200.000 100.000 3.000.000 200.000 4.400.000 300.000
66 Phương Lâm 1 Ngày 220 1.600.000 1.700.000 1.900.000 100.000 2.700.000 200.000 3.700.000 300.000
67 Quảng Ngãi 5 Ngày 1.8 9.200.000 9.500.000 9.800.000 100.000 15.300.000 200.000 27.800.000 300.000
68 Quảng Trị 7 Ngày 2.7 13.400.000 13.800.000 14.200.000 100.000 19.800.000 200.000 31.600.000 300.000
69 Qui Nhơn 4 Ngày 1.48 9.000.000 9.100.000 10.000.000 100.000 14.300.000 200.000 21.500.000 300.000
70 Rạch Giá 2 Ngày 600 3.700.000 3.800.000 4.200.000 100.000 5.900.000 200.000 8.600.000 300.000
71 Rạch Sỏi (Kiên Giang) 3 Ngày 540 4.200.000 4.300.000 4.800.000 100.000 6.600.000 200.000 9.800.000 300.000
72 Rừng Nam Cát Tiên 1 Ngày 300 1.800.000 1.900.000 2.200.000 100.000 2.900.000 200.000 4.200.000 300.000
73 Sa Đéc 1 Ngày 300 1.800.000 1.900.000 2.200.000 100.000 2.900.000 200.000 4.200.000 300.000
74 Sân bay TSN   Giờ 50 1.000.000 1.100.000 1.200.000 100.000 2.500.000 200.000 2.900.000 300.000
75 Sóc Trăng 1 Ngày 500 3.000.000 3.100.000 3.200.000 100.000 4.200.000 200.000 6.000.000 300.000
76 Tây Ninh (Núi Bà, Tòa Thánh) 1 Ngày 220 1.600.000 1.700.000 1.900.000 100.000 2.600.000 200.000 4.000.000 300.000
77 Tây Ninh (Tân Biên) 1 Ngày 290 1.800.000 1.900.000 2.100.000 100.000 3.000.000 200.000 4.200.000 300.000
78 Thầy Thím 1 Ngày 380 2.100.000 2.200.000 2.400.000 100.000 3.400.000 200.000 4.900.000 300.000
79 Trà Vinh 1 Ngày 420 2.500.000 2.600.000 2.900.000 100.000 3.800.000 200.000 5.300.000 300.000
80 Trảng Bàng 8 Giờ 120 1.300.000 1.400.000 1.600.000 100.000 2.300.000 200.000 3.000.000 300.000
81 Trị An 8 Giờ 160 1.500.000 1.600.000 1.800.000 100.000 2.500.000 200.000 3.300.000 300.000
82 Tri Tôn 2 Ngày 660 3.700.000 3.800.000 4.000.000 100.000 6.200.000 200.000 9.000.000 300.000
83 Tuy Hòa 3 Ngày 1.2 7.000.000 7.200.000 7.600.000 100.000 10.800.000 200.000 16.000.000 300.000
84 Vườn Xoài 1 Ngày 80 1.200.000 1.300.000 1.500.000 100.000 1.900.000 200.000 2.700.000 300.000
85 Vĩnh Long 1 Ngày 320 1.800.000 1.900.000 2.000.000 100.000 3.300.000 200.000 5.600.000 300.000
86 Vũng Tàu 1 Ngày 260 1.600.000 1.700.000 2.100.000 100.000 3.200.000 200.000 5.400.000 300.000
87 Vũng Tàu-Long Hải 1 Ngày 300 1.800.000 1.900.000 2.100.000 100.000 3.300.000 200.000 5.400.000 300.000
88 Vị Thanh – Phụng Hiệp (Hậu Giang) 3 Ngày 520 4.500.000 4.700.000 4.900.000 100.000 7.300.000 200.000 9.900.000 300.000
BẢNG BÁO GIÁ CHO THUÊ XE ĐƯA ĐÓN NHÂN VIÊN
I. Vios – Laceti – Chervolet (4chỗ) – Lái xe phục vụ 26 ngày/tháng từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần ( Trừ ngày lễ, chủ nhật) 23.500.000VNĐ/tháng
– Thời gian làm việc: Từ 8:00 đến 17:00
– Km giới hạn: 2600km/tháng
– Làm việc ngày lễ, chủ nhật 1.300.000VNĐ/ngày
– Ngoài giờ (Trước 8:00 sau 17:00) 50.000VNĐ/giờ
– Km vượt (Trên 2600km/tháng ) 5.500VNĐ/km
– Lưu đêm (Sau 2:00 sáng hôm sau) 500.000VNĐ/đêm
– Chi phí cầu, phà, bến bãi Bên thuê xe trả
II. Innova – Everest – Fotuner (7chỗ) – Lái xe phục vụ 26 ngày/tháng từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (Trừ ngày lễ, chủ nhật) 25.000.000VNĐ/tháng
– Thời gian làm việc: Từ 8:00 đến 17:00
– Km giới hạn: 2600km/tháng
– Làm việc ngày lễ, chủ nhật 1.500.000VNĐ/tháng
– Ngoài giờ (Trước 8:00 sau 17:00) 50.000VNĐ/giờ
– Km vượt (Trên 2600km/tháng ) 6.500VNĐ/km
– Lưu đêm (Sau 2:00 sáng hôm sau) 500.000VNĐ/đêm
– Chi phí cầu, phà, bến bãi Bên thuê xe trả
III. Mercedes – Ford transit – Hiace (16 chỗ) – Lái xe phục vụ 26 ngày/tháng từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (Trừ ngày lễ, chủ nhật) 29.000.000VNĐ/tháng
– Thời gian làm việc: Từ 8:00 đến 17:00
– Km giới hạn: 2600km/tháng
– Làm việc ngày lễ, chủ nhật 1.600.000VNĐ/tháng
– Ngoài giờ (Trước 8:00 sau 17:00) 50.000VNĐ/giờ
– Km vượt (Trên 2600km/tháng ) 8.000VNĐ/km
– Lưu đêm (Sau 2:00 sáng hôm sau) 500.000VNĐ/đêm
– Chi phí cầu, phà, bến bãi Bên thuê xe trả
IV. County (29 chỗ) – Lái xe phục vụ 26 ngày/tháng từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (Trừ ngày lễ, chủ nhật) 32.000.000VNĐ/tháng
– Thời gian làm việc: Từ 8:00 đến 17:00
– Km giới hạn: 2600km/tháng
– Làm việc ngày lễ, chủ nhật 1.600.000VNĐ/tháng
– Ngoài giờ (Trước 8:00 sau 17:00) 100.000VNĐ/giờ
– Km vượt (Trên 2600km/tháng ) 10.000VNĐ/km
– Lưu đêm (Sau 2:00 sáng hôm sau) 500.000VNĐ/đêm
– Chi phí cầu, phà, bến bãi Bên thuê xe trả
V. Huyndai 4 – Lái xe phục vụ 26 ngày/tháng từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (Trừ ngày lễ, chủ nhật) 70.000.000VNĐ/tháng
– Thời gian làm việc: Từ 8:00 đến 17:00
– Km giới hạn: 2600km/tháng
– Làm việc ngày lễ, chủ nhật 1.600.000VNĐ/tháng
– Ngoài giờ (Trước 8:00 sau 17:00) 200.000VNĐ/giờ
– Km vượt (Trên 2600km/tháng ) 20.000VNĐ/km
– Lưu đêm (Sau 2:00 sáng hôm sau) 500.000VNĐ/đêm
– Chi phí cầu, phà, bến bãi Bên thuê xe trả
BẢNG BÁO GIÁ CHO THUÊ XE PHỤC VỤ LỄ HỘI
STT Tuyến đường tuor Thời gian Xe 16chỗ Xe 25 chỗ Xe 29 chỗ Xe 34 chỗ Xe 34 chỗ Xe 39 chỗ Xe 45 chỗ
(Mercedes) (County) (County ) (Aero Town) (Thaco) (Aero Space) (Univer )
1 Yên Tử 1 ngày 2,080,000 3,400,000 3,400,000 4,550,000 4,550,000 5,400,000 6,000,000
2 Chùa Hương – Đền Đức Thành Cả 1 ngày 2,080,000 3,400,000 3,400,000 4,550,000 4,550,000 5,400,000 6,000,000
3 Đền Trần – Chùa phổ Minh – Phủ Dày 1 ngày 2,080,000 3,400,000 3,400,000 4,550,000 4,550,000 5,400,000 6,000,000
4 Chùa Dâu – Chùa Keo – Bút Tháp – Tranh Đông Hồ 1 ngày 2,080,000 3,400,000 3,400,000 4,550,000 4,550,000 5,400,000 6,000,000
5 Chùa Tây Phương – Chùa Thầy – Đền Và 1 ngày 2,080,000 3,400,000 3,400,000 4,550,000 4,550,000 5,400,000 6,000,000
6 Đền Hai Bà Trưng – Đường Lâm 1 ngày 2,080,000 3,400,000 3,400,000 4,550,000 4,550,000 5,400,000 6,000,000
7 Bái Đính – Tràng An 1 ngày 2,080,000 3,400,000 3,400,000 4,550,000 4,550,000 5,400,000 6,000,000
8 Hoa Lư – Tam Cốc 1 ngày 2,080,000 3,400,000 3,400,000 4,550,000 4,550,000 5,400,000 6,000,000
9 Chùa Bà Đanh – Ngũ Động Sơn – Đền Trúc 1 ngày 2,080,000 3,800,000 3,400,000 4,550,000 4,550,000 5,400,000 6,000,000
10 Lạng Sơn – Tân Thanh 1 ngày 2,500,000 3,400,000 3,800,000 5,500,000 5,500,000 5,900,000 6,900,000
11 Đền bà Ỷ Lan – Chùa Kẻ Săt – VM mao điền 1 ngày 2,080,000 3,400,000 3,400,000 4,550,000 4,550,000 5,400,000 6,000,000
12 Tây Thiên – Thiền Viện 1 ngày 2,080,000 3,400,000 3,400,000 4,550,000 4,550,000 5,400,000 6,000,000
13 Côn Sơn – Kiếp Bạc – VM Mao Điền 1 ngày 2,080,000 3,400,000 3,400,000 4,550,000 4,550,000 5,400,000 6,000,000
14 Đền Đô – Bà Chúa Kho 1 ngày 2,080,000 3,400,000 3,400,000 4,550,000 4,550,000 5,400,000 6,000,000
15 Đền Đô – Chùa Dâu – Phật Tích – Bút Tháp 1 ngày 2,080,000 3,400,000 3,400,000 4,550,000 4,550,000 5,400,000 6,000,000
BẢNG BÁO GIÁ CHO THUÊ XE TỰ LÁI
Mẫu xe Kiểu Đời xe Chỗ ngồi Giá thuê xe
Hyundai Getz Mini 2011 4 chỗ 600.000VND/ngày
Kia Moring Mini 2013 4 chỗ 600.000VND/ngày
Lacetti CDX Sedan 2014 4 chỗ 700.000VND/ngày
KIA Forte Sedan 2012 4 chỗ 800.000VND/ngày
Toyota Vios Sedan 2013 4 chỗ 800.000VND/ngày
KIA K3 Sedan 2014 4 chỗ 800.000VND/ngày
Mazda 6 Sedan 2015 4 chỗ 800.000VND/ngày
Chevrolet Cruze Sedan 2012 4 chỗ 800.000VND/ngày
Honda Civic Sedan 2012 4 chỗ 1.000.000VND/ngày
Hyundai Santafe SUV 2013 4 chỗ 1.000.000VND/ngày
BMW 318i Sedan 2009 4 chỗ 1.000.0000VND/ngày
Toyota Fortuner SUV 2013 4 chỗ 1.100.000VND/ngày
Mecedes E200 Sedan 2010 4 chỗ 3.000.0000VND/ngày
Toyota Innova Xe gia đình 2013 7 chỗ 900.000VND/ngày
Ford Everest Xe gia đình 2012 7 chỗ 900.000VND/ngày
Chevrolet Captiva Xe gia đình 2011 7 chỗ 900.000VND/ngày
Toyota Fortuner Xe gia đình 2010 7 chỗ 1.100.000VND/ngày
Toyota Fortuner Xe gia đình 2011 7 chỗ 1.100.000VND/ngày
Toyota Altis Xe gia đình 2013 4 chỗ 1.100.000VND/ngày
Toyota Fortuner Xe gia đình 2013 7 chỗ 1.200.000VND/ngày
KIA Sorento Xe gia đình 2013 7 chỗ 1.200.000VND/ngày
Toyota Camry Xe gia đình 2012 4 chỗ 1.500.000VND/ngày
BẢNG BÁO GIÁ XE ĐƯA ĐÓN NHÂN VIÊN VỀ QUÊ ĂN TẾT HÀ NỘI
STT Tuyến Đơn giá Km từ Hà Nội Km Tổng
Xe 16 Xe 29 Xe 35 Xe 45
1 Nghệ An 8.000.000 9.600.000 11,200,000 14,000,000 350 810
2 Thanh Hóa 5.000.000 6.000.000 6.800.000 9,000,000 165 440
3 Nam Định 4.500.000 5.000.000 5,500,000 6,500,000 110 330
4 Thái Bình 4.700.000 5.400.000 6,000,000 7,100,000 130 370
5 Ninh Bình 4.000.000 4.600.000 5,500,000 6,500,000 100 310
6 Quảng Ninh 5.100.000 6.000.000 7,000,000 8,200,000 170 450
7 Bắc Giang 3.500.000 2.500.000 4,300,000 5,000,000 60 230
8 Thái Nguyên 4.500.000 5.000.000 5,500,000 6,500,000 110 330
9 Lạng Sơn 5.100.000 6.000.000 7,000,000 8,200,000 170 450
10 Tuyên Quang 5.500.000 6.400.000 7,400,000 8,600,000 180 470
11 Cao Bằng 7.500.000 9.000.000 10,500,000 12,750,000 320 750
12 Bắc Can 6.730.000 8.100.000 9,300,000 11,300,000 272 654
13 Lai Châu 9.600.000 11.600.000 13,650,000 16,600,000 450 1010
14 Sơn La 6.400.000 7.600.000 8,800,000 10,800,000 250 610
15 Hà Giang 7.500.000 9.000.000 10,500,000 12,750,000 320 750
16 Hòa Bình 3.820.000 4.500.000 5,000,000 6,000,000 90 290
17 Phú Thọ 4.000.000 4.600.000 5,500,000 6,500,000 100 310
18 Yên Bái 6.400.000 7.600.000 8,800,000 10,800,000 250 610
19 Lào Cai 7.500.000 9.000.000 10,500,000 12,750,000 320 750
BẢNG BÁO GIÁ XE ĐƯA ĐÓN NHÂN VIÊN VỀ QUÊ ĂN TẾT HỒ CHÍ MINH

STT

ĐIỂM ĐẾN

NGÀY VỀ

29 CHỖ

33 CHỖ

45 CHỖ

1

 

TP. TUY HÒA

 

20->23/12 AL

9.500.000

13.300.000

16.150.000

24->28/12 AL

12.000.000

16.000.000

20.000.000

2

 

TP.QUY NHƠN

 

20->23/12 AL

15.500.000

20.000.000

24.000.000

24->28/12 AL

17.500.000

22.000.000

26.500.000

3

TAM QUAN

BÌNH ĐỊNH

20->23/12 AL

16.500.000

21.000.000

25.000.000

24->28/12 AL

18.500.000

23.000.000

28.000.000

4

QUẢNG NGÃI

20->23/12 AL

17.500.000

22.500.000

27.500.000

24->28/12 AL

19.500.000

25.000.000

29.500.000

5

QUẢNG NAM

20->23/12 AL

19.000.000

24.500.000

30.500.000

24->28/12 AL

20.500.000

27.000.000

32.500.000

6

ĐÀ NẴNG

20->23/12 AL

20.000.000

26.000.000

32.000.000

24->28/12 AL

21.500.000

29.000.000

33.000.000

7

TP.HUẾ

20->23/12 AL

21.000.000

28.000.000

33.500.000

24->28/12 AL

23.000.000

31.000.000

37.000.000

8

ĐÔNG HÀ – QUẢNG TRỊ

20->23/12 AL

23.000.000

31.000.000

37.000.000

24->28/12 AL

25.000.000

33.500.000

40.000.000

9

TP. ĐỒNG HỚI

QUẢNG BÌNH

20->23/12 AL

24.500.000

34.500.000

42.000.000

24->28/12 AL

27.000.000

35.500.000

44.500.000

10

 

TP. HÀ TĨNH

20->23/12 AL

29.500.000

37.500.000

45.500.000

24->28/12 AL

31.500.000

39.500.000

48.500.000

11

TP VINH –

NGHỆ AN

 

20->23/12 AL

30.500.000

37.000.000

47.000.000

24->28/12 AL

34.000.000

42.000.000

50.000.000

12

DIỄN CHÂU

NGHỆ AN

20->23/12 AL

31.500.000

39.000.000

48.000.000

24->28/12 AL

34.500.000

43.000.000

51.500.000

13

Tp. THANH HÓA

 

20->23/12 AL

33.500.000

41.000.000

51.000.000

24->28/12 AL

36.000.000

46.000.000

53.000.000

14

NINH BÌNH

20->23/12 AL

35.000.000

43.000.000

52.000.000

24->28/12 AL

37.000.000

47.000.000

54.000.000

15

NAM ĐỊNH

20->23/12 AL

35.000.000

43.000.000

52.000.000

24->28/12 AL

37.000.000

46.000.000

55.500.000

16

HẢI PHÒNG

20->23/12 AL

35.000.000

43.000.000

52.000.000

24->28/12 AL

38.500.000

47.500.000

57.500.000

17

HÀ NỘI

20->23/12 AL

36.000.000

44.500.000

53.000.000

24->28/12 AL

37.500.000

47.000.000

55.500.000

CÁC TỈNH MIỀN TÂY

 

1

CẦN THƠ

20->23/12 AL

7.000.000

8.000.000

10.000.000

24->28/12 AL

8.000.000

10.00.000

12.000.000

2

RẠCH GIÁ

20->23/12 AL

8.000.000

10.000.000

12.500.000

24->28/12 AL

10.500.000

13.000.000

15.000.000

3

BẠC LIÊU

20->23/12 AL

9.000.000

11.000.000

12.000.000

24->28/12 AL

10.000.000

12.000.000

14.000.000

4

CÀ MAU

20->23/12 AL

10.000.000

11.500.000

13.000.000

24->28/12 AL

12.000.000

14.000.000

16.000.000

5

HÀ TIÊN

20->23/12 AL

10.000.000

11.500.000

13.500.000

24->28/12 AL

11.500.000

13.500.000

16.500.000

6

AN GIANG

20->23/12 AL

9.000.000

11.000.000

12.000.000

24->28/12 AL

10.000.000

12.500.000

14.000.000

CÁC TỈNH TÂY NGUYÊN

 

1

GIA LAI –

KON TUM

20->23/12 AL

16.500.000

21.500.000

26.000.000

24->28/12 AL

18.500.000

23.500.000

28.500.000

BẢNG BÁO GIÁ THUÊ MÁY CÔNG TRÌNH
STT Chủng loại thiết bị Đặc tính kỹ thuật Đơn giá (Tham khảo, chưa bao gồm VAT)
Theo giờ (Đã có nhiên liệu) Theo tháng (Chưa có nhiên liệu)
I. MÁY XÚC
1 Máy xúc bánh lốp hoặc xích Daewoo 55 Dung tích gầu 0.35m3 260,000 25,000,000
2 Máy xúc bánh lốp hoặc xích Solar 100 Dung tích gầu 0.5m3 350,000 32,000,000
3 Máy xúc bánh lốp hoặc xích Solar 130 -140 Dung tích gầu 0.65m3 400,000 40,000,000
4 Máy xúc bánh lốp hoặc xích PC200 Dung tích gầu 0.8m3 550,000 50,000,000
II. XE BEN
1 Ô tô tải 3,5T Sức chở thiết kế 4m3 1,100,000 16,000,000
2 Ô tô tải 5T Sức chở thiết kế 7m3 1,600,000 22,000,000
3 Ô tô tải 7.5T Sức chở thiết kế 10m3 2,000,000 29,000,000
4 Ô tô tải 12T Sức chở thiết kế 15m3 3,000,000 42,000,000
III. MÁY ỦI
1 Máy ủi Komatsu D31 San ủi, công suất 75CV 350,000 25,000,000
2 Máy ủi Komatsu D41 San ủi, công suất 100CV 420,000 30,000,000
3 Máy ủi Komatsu D50A San ủi, công suất 125CV 550,000 45,000,000
IV. XE LU
1 Xe lu bánh thép Sakai Lu tĩnh10T 200,000 18,000,000
2 Xe lu bánh thép Sakai R2 Lu tĩnh 12T 220,000 20,000,000
3 Lu rung Sakai TG41 Lu rung 8T 350,000 25,000,000
4 Lu rung Sakai SV510D Lu rung 24T 550,000 40,000,000
V. CÁC LOẠI KHÁC
1 Máy phát điện 15KW 3 pha, đầu nổ 120,000 8,000,000
2 Thiết bị thi công sơn nhiệt dẻo phản quang Nồi 2 buồng đốt 800kg, máy sơn và 3 su 10cm, 15cm, 20cm Theo diện tích sơn
3 Máy cắt bê tông D400mm Cắt bê tông, thảm asphalt Theo chiều dài cắt
4 Ponton cho máy xúc công xuất <PC220 2 ponton kích thước 2x4x1 60,000 11,000,000
5 Máy đầm cóc Mikasa 72-80Kg 120,000 8,000,000